XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绷带 đọc là bēng dài, nghĩa là băng y tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

绷带【繃帶】

[bēng dài] [绷 带]

băng y tế

包扎伤口用的纱布带。

医生小心地拆开他手臂上的绷带,仔细检查伤口愈合情况。

yī shēng xiǎo xīn dì chāi kāi tā shǒu bì shàng de bēng dài, zǐ xì jiǎn chá shāng kǒu yù hé qíng kuàng.

Bác sĩ cẩn thận tháo lớp băng trên cánh tay anh ấy, kiểm tra kỹ tình trạng lành lại của vết thương.

护士用剪刀轻轻割开绷带。

hù shì yòng jiǎn dāo qīng qīng gē kāi bēng dài.

Y tá dùng kéo nhẹ nhàng cắt mở băng gạc.

他用绷带把受伤的手指一层一层地缠了起来。

tā yòng bēng dài bǎ shòu shāng de shǒu zhǐ yì céng yi céng dì chán le qǐ lái.

Anh ấy dùng băng gạc quấn từng lớp từng lớp quanh ngón tay bị thương.

Hỏi đáp về từ 绷带

绷带 nghĩa là gì?

绷带 (bēng dài) nghĩa là băng y tế. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 绷带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绷, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绷带?

Thường gặp: 石膏绷带 (shí gāo bēng dài) – bó bột.