XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热带 đọc là rè dài, nghĩa là vùng nhiệt đới; nhiệt đới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

热带【熱帶】

[rè dài] [热 带]

vùng nhiệt đới; nhiệt đới

赤道两侧南北回归线之间的气候带。

热带雨林拥有极其丰富的生物资源。

rè dài yǔ lín yōng yǒu jí qí fēng fù de shēng wù zī yuán.

Rừng mưa nhiệt đới sở hữu tài nguyên sinh vật cực kỳ phong phú.

这种热带鸟类的羽毛十分艳丽。

zhè zhǒng rè dài niǎo lèi de yǔ máo shí fēn yàn lì.

Lông của loài chim nhiệt đới này vô cùng rực rỡ.

这个热带海岛气候温和,盛产各种新鲜水果。

zhè ge rè dài hǎi dǎo qì hòu wēn hé, shèng chǎn gè zhǒng xīn xiān shuǐ guǒ.

Hòn đảo nhiệt đới này khí hậu ôn hòa, sản xuất dồi dào các loại trái cây tươi.

Hỏi đáp về từ 热带

热带 nghĩa là gì?

热带 (rè dài) nghĩa là vùng nhiệt đới; nhiệt đới. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 热带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 热带?

Thường gặp: 亚热带 (yà rè dài) – cận nhiệt đới (vùng hoặc khí hậu); 副热带 (fù rè dài) – cận nhiệt đới (vùng hoặc khí hậu); 热带鱼 (rè dài yú) – cá nhiệt đới; 新热带界 (xīn rè dài jiè) – Tân nhiệt đới (khu sinh thái); 热带地区 (rè dài dì qū) – vùng nhiệt đới; 热带雨林 (rè dài yǔ lín) – rừng mưa nhiệt đới.