温带 đọc là wēn dài, nghĩa là vùng ôn đới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 温带
温带 nghĩa là gì?
温带 (wēn dài) nghĩa là vùng ôn đới. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 温带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 温, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 温带?
Thường gặp: 北温带 (běi wēn dài) – vùng ôn đới bắc.