寒带 đọc là hán dài, nghĩa là khí hậu vùng cực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 寒带
寒带 nghĩa là gì?
寒带 (hán dài) nghĩa là khí hậu vùng cực.
Cách viết 寒带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 寒, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 寒带?
Thường gặp: 北寒带 (běi hán dài) – vùng cực bắc lạnh giá.