XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寒 đọc là hán, nghĩa là lạnh; nghèo. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寒

[hán]

lạnh; nghèo; rùng mình

而且冬天特别寒冷,你习惯了南方的气候,能适应吗?

ér qiě dōng tiān tè bié hán lěng, nǐ xí guàn le nán fāng de qì hòu, néng shì yìng ma?

Hơn nữa mùa đông rất rét, em quen khí hậu miền Nam, có thích nghi được không?

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

穿厚衣服可以抵御冬天的严寒。

chuān hòu yī fu kě yǐ dǐ yù dōng tiān de yán hán.

Mặc áo dày có thể chống lại cái lạnh giá của mùa đông.

不是我的问题,上周气温太低,水管是被严寒天气冻裂的。

bú shì wǒ de wèn tí, shàng zhōu qì wēn tài dī, shuǐ guǎn shì bèi yán hán tiān qì dòng liè de.

Không phải lỗi của mình, tuần trước nhiệt độ quá thấp, ống nước là bị thời tiết rét đậm làm đóng băng nứt ra.

Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被

Hỏi đáp về chữ 寒

寒 nghĩa là gì?

寒 (hán) nghĩa là lạnh; nghèo.

Cách viết chữ 寒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 寒 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 寒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 寒假 (hán jià) – kỳ nghỉ đông; 寒冷 (hán lěng) – lạnh (khí hậu); 严寒 (yán hán) – lạnh giá khắc nghiệt; 寒暄 (hán xuān) – trao đổi lời chào hỏi thông thường; 伤寒 (shāng hán) – bệnh thương hàn; 凄寒 (qī hán) – lạnh lẽo và hoang vắng.