XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伤寒 đọc là shāng hán, nghĩa là bệnh thương hàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伤寒

伤寒 nghĩa là gì?

伤寒 (shāng hán) nghĩa là bệnh thương hàn.

Cách viết 伤寒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伤, 寒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伤寒?

Thường gặp: 伤寒症 (shāng hán zhèng) – bệnh thương hàn; 副伤寒 (fù shāng hán) – bệnh phó thương hàn; 斑疹伤寒 (bān zhěn shāng hán) – bệnh sốt phát ban; 伤寒沙门氏菌 (shāng hán shā mén shì jūn) – vi khuẩn Salmonella typhi (gây bệnh thương hàn); 鼠型斑疹伤寒 (shǔ xíng bān zhěn shāng hán) – bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột.