伤寒
[shāng hán] [伤 寒]
bệnh thương hàn
伤寒 đọc là shāng hán, nghĩa là bệnh thương hàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
伤寒 (shāng hán) nghĩa là bệnh thương hàn.
Viết lần lượt từng chữ 伤, 寒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伤寒症 (shāng hán zhèng) – bệnh thương hàn; 副伤寒 (fù shāng hán) – bệnh phó thương hàn; 斑疹伤寒 (bān zhěn shāng hán) – bệnh sốt phát ban; 伤寒沙门氏菌 (shāng hán shā mén shì jūn) – vi khuẩn Salmonella typhi (gây bệnh thương hàn); 鼠型斑疹伤寒 (shǔ xíng bān zhěn shāng hán) – bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột.