鼠型斑疹伤寒
[shǔ xíng bān zhěn shāng hán] [鼠 型 斑 疹 伤 寒]
bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột
鼠型斑疹伤寒 đọc là shǔ xíng bān zhěn shāng hán, nghĩa là bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǔ xíng bān zhěn shāng hán] [鼠 型 斑 疹 伤 寒]
bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột
鼠型斑疹伤寒 (shǔ xíng bān zhěn shāng hán) nghĩa là bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột.
Viết lần lượt từng chữ 鼠, 型, 斑, 疹, 伤, 寒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.