XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 斑 đọc là bān, nghĩa là đốm; mảng màu. Thuộc bộ Văn 文. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斑

[bān]

đốm; mảng màu; vằn

确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。

què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.

Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

他打算做一次激光美容来祛斑。

tā dǎ suàn zuò yí cì jī guāng měi róng lái qū bān.

Anh ấy dự định làm đẹp bằng laser để xóa tàn nhang.

这种豹的皮毛上有黑色的斑点。

zhè zhǒng bào de pí máo shàng yǒu hēi sè de bān diǎn.

Bộ lông của loài báo này có các đốm đen.

Hỏi đáp về chữ 斑

斑 nghĩa là gì?

斑 (bān) nghĩa là đốm; mảng màu.

Cách viết chữ 斑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 斑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 斑 thuộc bộ Văn (文).

Chữ 斑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 斑纹 (bān wén) – sọc; 斑点 (bān diǎn) – đốm; 一斑 (yī bān) – nghĩa đen: một đốm (trên con báo); 光斑 (guāng bān) – vết sáng (thiên văn); 尸斑 (shī bān) – vết tử thi; 斑剥 (bān bō) – loang lổ và tróc ra từng mảng.