XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斑纹 đọc là bān wén, nghĩa là sọc; vệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

斑纹【斑紋】

[bān wén] [斑 纹]

sọc; vệt

皮肤、毛皮或物体表面的条纹或花纹。

斑马身上的斑纹能够帮助它们在野外伪装自己。

bān mǎ shēn shàng de bān wén néng gòu bāng zhù tā men zài yě wài wěi zhuāng zì jǐ.

Những sọc vằn trên mình ngựa vằn có thể giúp chúng ngụy trang trong môi trường hoang dã.

这只蝴蝶的翅膀上有美丽的斑纹。

zhè zhī hú dié de chì bǎng shàng yǒu měi lì de bān wén.

Đôi cánh của con bướm này có những vệt hoa văn tuyệt đẹp.

Hỏi đáp về từ 斑纹

斑纹 nghĩa là gì?

斑纹 (bān wén) nghĩa là sọc; vệt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 斑纹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斑, 纹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.