XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纹 đọc là wén, nghĩa là đường; vết. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纹

[wén]

đường; vết; dấu

你仔细看上面的花纹,这不是传统的中国图案。

nǐ zǐ xì kàn shàng miàn de huā wén, zhè bú shì chuán tǒng de zhōng guó tú àn.

Bạn nhìn kỹ hoa văn bên trên đi, đây không phải là họa tiết Trung Quốc truyền thống.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

玻璃瓶颈上有一道明显的裂纹。

bō lí píng jǐng shàng yǒu yí dào míng xiǎn de liè wén.

Trên cổ chai thủy tinh có một vết nứt rõ rệt.

王老师,您看这件宋代瓷器,表面出现了细微的裂纹。

wáng lǎo shī, nín kàn zhè jiàn sòng dài cí qì, biǎo miàn chū xiàn le xì wēi de liè wén.

Thầy Vương, thầy xem món đồ gốm thời Tống này, trên bề mặt xuất hiện vết rạn li ti.

Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由

Hỏi đáp về chữ 纹

纹 nghĩa là gì?

纹 (wén) nghĩa là đường; vết.

Cách viết chữ 纹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纹 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 斑纹 (bān wén) – sọc; 皱纹 (zhòu wén) – nếp nhăn; 花纹 (huā wén) – thiết kế trang trí; 凹纹 (āo wén) – khuôn dập (in ấn, gia công kim loại, v.v.); 平纹 (píng wén) – dệt trơn; 指纹 (zhǐ wén) – dấu vân tay.