XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

条纹 đọc là tiáo wén, nghĩa là sọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 条纹

条纹 nghĩa là gì?

条纹 (tiáo wén) nghĩa là sọc.

Cách viết 条纹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 条, 纹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 条纹?

Thường gặp: 有条纹 (yǒu tiáo wén) – có sọc; 条纹噪鹛 (tiáo wén zào méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vằn (Garrulax striatus).