XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花纹 đọc là huā wén, nghĩa là thiết kế trang trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

花纹【花紋】

[huā wén] [花 纹]

thiết kế trang trí

物体表面形成的图案或纹理。

这件古代青铜器上的花纹非常精致。

zhè jiàn gǔ dài qīng tóng qì shàng de huā wén fēi cháng jīng zhì.

Hoa văn trên món đồ đồng cổ này vô cùng tinh xảo.

你仔细看上面的花纹,这不是传统的中国图案。

nǐ zǐ xì kàn shàng miàn de huā wén, zhè bú shì chuán tǒng de zhōng guó tú àn.

Bạn nhìn kỹ hoa văn bên trên đi, đây không phải là họa tiết Trung Quốc truyền thống.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

艺术家在木头上雕出细致的花纹。

yì shù jiā zài mù tou shàng diāo chū xì zhì de huā wén.

Nghệ sĩ chạm khắc những hoa văn tỉ mỉ trên gỗ.

Hỏi đáp về từ 花纹

花纹 nghĩa là gì?

花纹 (huā wén) nghĩa là thiết kế trang trí. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 花纹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 纹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 花纹?

Thường gặp: 刺花纹 (cì huā wén) – xăm hình.