XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花生 đọc là huā shēng, nghĩa là đậu phộng; lạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

花生

[huā shēng] [花 生]

đậu phộng; lạc; lượng từ: 粒 (lì)

一年生草本植物,果实可食或榨油

爷爷喜欢在下棋的时候吃点炒花生。

yé ye xǐ huan zài xià qí de shí hòu chī diǎn chǎo huā shēng.

Ông nội thích ăn một ít đậu phộng rang khi chơi cờ.

粒

孩子正坐在桌前认真地剥花生皮。

hái zi zhèng zuò zài zhuō qián rèn zhēn dì bāo huā shēng pí.

Đứa bé đang ngồi trước bàn chăm chú bóc vỏ lạc.

把鸡肉切成丁,然后加入花生炒。

bǎ jī ròu qiè chéng dīng, rán hòu jiā rù huā shēng chǎo.

Thái thịt gà thành hạt lựu, sau đó cho lạc vào xào.

盘子里还剩下一粒花生米。

pán zi lǐ hái shèng xià yí lì huā shēng mǐ.

Trong đĩa còn lại một hạt đậu phộng.

Hỏi đáp về từ 花生

花生 nghĩa là gì?

花生 (huā shēng) nghĩa là đậu phộng; lạc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 花生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 花生?

Thường gặp: 花生浆 (huā shēng jiàng) – bơ đậu phộng; 花生秀 (huā shēng xiù) – buổi biểu diễn thời trang (từ mượn); 花生米 (huā shēng mǐ) – đậu phộng đã bóc vỏ; 花生酱 (huā shēng jiàng) – bơ đậu phộng; 落花生 (luò huā shēng) – quả lạc (đậu phộng).