花生米
[huā shēng mǐ] [花 生 米]
đậu phộng đã bóc vỏ
盘子里还剩下一粒花生米。
pán zi lǐ hái shèng xià yí lì huā shēng mǐ.Trong đĩa còn lại một hạt đậu phộng.
花生米 đọc là huā shēng mǐ, nghĩa là đậu phộng đã bóc vỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huā shēng mǐ] [花 生 米]
đậu phộng đã bóc vỏ
盘子里还剩下一粒花生米。
pán zi lǐ hái shèng xià yí lì huā shēng mǐ.Trong đĩa còn lại một hạt đậu phộng.
花生米 (huā shēng mǐ) nghĩa là đậu phộng đã bóc vỏ.
Viết lần lượt từng chữ 花, 生, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.