XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花生米 đọc là huā shēng mǐ, nghĩa là đậu phộng đã bóc vỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

花生米

[huā shēng mǐ] [花 生 米]

đậu phộng đã bóc vỏ

盘子里还剩下一粒花生米。

pán zi lǐ hái shèng xià yí lì huā shēng mǐ.

Trong đĩa còn lại một hạt đậu phộng.

Hỏi đáp về từ 花生米

花生米 nghĩa là gì?

花生米 (huā shēng mǐ) nghĩa là đậu phộng đã bóc vỏ.

Cách viết 花生米 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 生, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.