XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平方米 đọc là píng fāng mǐ, nghĩa là mét vuông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

平方米

[píng fāng mǐ] [平 方 米]

mét vuông

面积的公制单位,等于边长一米正方形的面积。

这套两居室的公寓建筑面积大约有八十平方米。

zhè tào liǎng jū shì de gōng yù jiàn zhù miàn jī dà yuē yǒu bā shí píng fāng mǐ.

Căn hộ hai phòng ngủ này có diện tích xây dựng khoảng 80 mét vuông.

Hỏi đáp về từ 平方米

平方米 nghĩa là gì?

平方米 (píng fāng mǐ) nghĩa là mét vuông. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 平方米 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 方, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.