XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厘米 đọc là lí mǐ, nghĩa là xentimét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

厘米【釐米】

[lí mǐ] [厘 米]

xentimét

长度计量单位,等于百分之一米。

这支铅笔长十五厘米。

zhè zhī qiān bǐ cháng shí wǔ lí mǐ.

Cây bút chì này dài mười lăm xăng-ti-mét.

这根钢管的直径大约是五十厘米。

zhè gēn gāng guǎn de zhí jìng dà yuē shì wǔ shí lí mǐ.

Đường kính của ống thép này vào khoảng 50 centimet.

这个圆的弦长是五厘米。

zhè ge yuán de xián cháng shì wǔ lí mǐ.

Chiều dài dây cung của hình tròn này là 5 cm.

Hỏi đáp về từ 厘米

厘米 nghĩa là gì?

厘米 (lí mǐ) nghĩa là xentimét. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 厘米 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厘, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 厘米?

Thường gặp: 立方厘米 (lì fāng lí mǐ) – centimét khối.