立方米
[lì fāng mǐ] [立 方 米]
mét khối (đơn vị thể tích)
体积单位,等于边长一米的正方体体积。
这个新建蓄水池的总容量达到两万立方米。
zhè ge xīn jiàn xù shuǐ chí de zǒng róng liàng dá dào liǎng wàn lì fāng mǐ.Tổng dung tích của hồ chứa nước mới xây này đạt hai vạn mét khối.
立方米 đọc là lì fāng mǐ, nghĩa là mét khối (đơn vị thể tích). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì fāng mǐ] [立 方 米]
mét khối (đơn vị thể tích)
体积单位,等于边长一米的正方体体积。
这个新建蓄水池的总容量达到两万立方米。
zhè ge xīn jiàn xù shuǐ chí de zǒng róng liàng dá dào liǎng wàn lì fāng mǐ.Tổng dung tích của hồ chứa nước mới xây này đạt hai vạn mét khối.
立方米 (lì fāng mǐ) nghĩa là mét khối (đơn vị thể tích). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 立, 方, 米 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.