XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 立 đọc là lì, nghĩa là đứng; dựng. Thuộc bộ Lập 立. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

立

[lì]

đứng; dựng; lập

站立;树立或确立

我明天要和立医生见面。

wǒ míng tiān yào hé lì yī shēng jiàn miàn.

Ngày mai tôi sẽ gặp bác sĩ Lập.

ngay, tức khắc

立刻,马上

吃了这种新药之后立见成效。

chī le zhè zhǒng xīn yào zhī hòu lì jiàn chéng xiào.

Sau khi uống loại thuốc mới này thì thấy hiệu quả ngay.

对,缺乏独立思考就会盲目跟风。

duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.

Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

听到这个消息,他立即出发了。

tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lì jí chū fā le.

Nghe được tin này, anh ấy lập tức xuất phát.

没关系。希望我们能够重新建立信任。

méi guān xì. xī wàng wǒ men néng gòu chóng xīn jiàn lì xìn rèn.

Không sao đâu. Hi vọng chúng ta có thể xây dựng lại sự tin tưởng.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

Hỏi đáp về chữ 立

立 nghĩa là gì?

立 (lì) nghĩa là đứng; dựng. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 立 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 立 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 立 thuộc bộ Lập (立).

Chữ 立 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 建立 (jiàn lì) – thiết lập; 成立 (chéng lì) – thiết lập; 立刻 (lì kè) – ngay lập tức; 设立 (shè lì) – thiết lập; 独立 (dú lì) – độc lập; 立即 (lì jí) – ngay lập tức.