XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 戳 đọc là chuō, nghĩa là đâm; chọc. Thuộc bộ Qua 戈. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

戳

[chuō]

đâm; chọc; thọc

用长条物顶端撞击

我用笔戳了纸上的字。

wǒ yòng bǐ chuō le zhǐ shàng de zì.

Tôi dùng bút đâm vào chữ trên giấy.

con dấu; dấu triện

图章;印记

他在包裹上盖了一个圆戳。

tā zài bāo guǒ shàng gài le yí gè yuán chuō.

Anh ấy đóng một con dấu tròn lên bưu kiện.

đứng trơ trơ; dựng sừng sững

竖立;直立站着

你别戳在门口挡路,快进来。

nǐ bié chuō zài mén kǒu dǎng lù, kuài jìn lái.

Cậu đừng đứng trơ trơ ở cửa chắn đường, vào mau đi.

有的,原始稿件和带时间戳的沟通记录都在,我想直接去起诉对方。

yǒu de, yuán shǐ gǎo jiàn hé dài shí jiān chuō de gōu tōng jì lù dōu zài, wǒ xiǎng zhí jiē qù qǐ sù duì fāng.

Dạ có, bản thảo gốc và biên bản trao đổi có gắn mộc thời gian đều còn, em muốn kiện họ luôn.

Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới

Hỏi đáp về chữ 戳

戳 nghĩa là gì?

戳 (chuō) nghĩa là đâm; chọc. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 戳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 戳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 戳 thuộc bộ Qua (戈).

Chữ 戳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刺戳 (cì chuō) – đâm; 戳儿 (chuō r) – con dấu; 戳力 (chuō lì) – nỗ lực; 戳咕 (chuō gū) – kích động sau lưng; 戳子 (chuō zi) – con dấu; 戳搭 (chuō dā) – đâm.