XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刺戳 đọc là cì chuō, nghĩa là đâm; chọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 刺戳

刺戳 nghĩa là gì?

刺戳 (cì chuō) nghĩa là đâm; chọc.

Cách viết 刺戳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刺, 戳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.