XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刺骨 đọc là cì gǔ, nghĩa là thấu xương; cắt da. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

刺骨

[cì gǔ] [刺 骨]

thấu xương; cắt da; cắt thịt

形容寒气侵人骨髓,极为寒冷

冬天的寒风吹在脸上,感觉非常刺骨。

dōng tiān de hán fēng chuī zài liǎn shàng, gǎn jué fēi cháng cì gǔ.

Gió lạnh mùa đông thổi vào mặt, cảm thấy vô cùng thấu xương.

寒潮来袭,刺骨的冷气扑面而来。

hán cháo lái xí, cì gǔ de lěng qì pū miàn ér lái.

Đợt rét ùa về, luồng hơi lạnh thấu xương phả thẳng vào mặt.

Hỏi đáp về từ 刺骨

刺骨 nghĩa là gì?

刺骨 (cì gǔ) nghĩa là thấu xương; cắt da. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 刺骨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刺, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刺骨?

Thường gặp: 寒风刺骨 (hán fēng cì gǔ) – gió lạnh thấu xương (thành ngữ).