XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寒风刺骨 đọc là hán fēng cì gǔ, nghĩa là gió lạnh thấu xương (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寒风刺骨

[hán fēng cì gǔ] [寒 风 刺 骨]

gió lạnh thấu xương (thành ngữ)

外面寒风刺骨,出门时多穿点衣服。

wài miàn hán fēng cì gǔ, chū mén shí duō chuān diǎn yī fu.

Bên ngoài gió lạnh thấu xương, khi ra ngoài hãy mặc thêm áo ấm.

Hỏi đáp về từ 寒风刺骨

寒风刺骨 nghĩa là gì?

寒风刺骨 (hán fēng cì gǔ) nghĩa là gió lạnh thấu xương (thành ngữ).

Cách viết 寒风刺骨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寒, 风, 刺, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.