XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寒冷 đọc là hán lěng, nghĩa là lạnh (khí hậu); giá rét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

寒冷

[hán lěng] [寒 冷]

lạnh (khí hậu); giá rét; rất lạnh

天气很冷,气温很低

北方冬天非常寒冷。

běi fāng dōng tiān fēi cháng hán lěng.

Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.

而且冬天特别寒冷,你习惯了南方的气候,能适应吗?

ér qiě dōng tiān tè bié hán lěng, nǐ xí guàn le nán fāng de qì hòu, néng shì yìng ma?

Hơn nữa mùa đông rất rét, em quen khí hậu miền Nam, có thích nghi được không?

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

到了正月,天气依然比较寒冷。

dào le zhēng yuè, tiān qì yī rán bǐ jiào hán lěng.

Đến tháng giêng, thời tiết vẫn tương đối lạnh giá.

时序已入初冬,天气渐渐寒冷。

shí xù yǐ rù chū dōng, tiān qì jiàn jiàn hán lěng.

Thời tiết đã sang đầu đông, trời dần trở lạnh.

Hỏi đáp về từ 寒冷

寒冷 nghĩa là gì?

寒冷 (hán lěng) nghĩa là lạnh (khí hậu); giá rét. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 寒冷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寒, 冷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.