XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火热 đọc là huǒ rè, nghĩa là nóng bỏng; rực cháy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

火热【火熱】

[huǒ rè] [火 热]

1.nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình

像火一样热,形容温度极高或感情热烈

工地上呈现出一派火热的建设景象。

gōng dì shàng chéng xiàn chū yí pài huǒ rè de jiàn shè jǐng xiàng.

Trên công trường hiện lên một khung cảnh thi công vô cùng sôi nổi.

2.Thân mật; khăng khít (thường có sắc thái tiêu cực)

形容关系非常亲密(多含贬义)

他俩刚认识没几天,就打得火热。

tā liǎ gāng rèn shi méi jǐ tiān, jiù dǎ de huǒ rè.

Hai người họ mới quen nhau vài ngày mà đã thân thiết quá mức.

Hỏi đáp về từ 火热

火热 nghĩa là gì?

火热 (huǒ rè) nghĩa là nóng bỏng; rực cháy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 火热 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火热?

Thường gặp: 打得火热 (dǎ de huǒ rè) – (thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; 水深火热 (shuǐ shēn huǒ rè) – nước sâu và lửa bỏng.