火辣辣
[huǒ là là] [火 辣 辣]
nóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắn
形容酷热、疼痛,或情绪热烈、直率。
夏天的烈日晒得皮肤火辣辣地疼。
xià tiān de liè rì shài de pí fū huǒ là là dì téng.Nắng gắt mùa hè chiếu khiến làn da rát bỏng.
火辣辣 đọc là huǒ là là, nghĩa là nóng rát; nóng bỏng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǒ là là] [火 辣 辣]
nóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắn
形容酷热、疼痛,或情绪热烈、直率。
夏天的烈日晒得皮肤火辣辣地疼。
xià tiān de liè rì shài de pí fū huǒ là là dì téng.Nắng gắt mùa hè chiếu khiến làn da rát bỏng.
火辣辣 (huǒ là là) nghĩa là nóng rát; nóng bỏng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 火, 辣, 辣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.