XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疼痛 đọc là téng tòng, nghĩa là đau; (một phần cơ thể) bị đau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

疼痛

[téng tòng] [疼 痛]

đau; (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau; (một người) đang bị đau

身体部分感觉到的肉体痛苦。

她的头疼痛很厉害。

tā de tóu téng tòng hěn lì hài.

Cô ấy bị đau đầu rất nặng.

病人主诉下腹下坠并伴有疼痛。

bìng rén zhǔ sù xià fù xià zhuì bìng bàn yǒu téng tòng.

Bệnh nhân khai đau kèm theo cảm giác mót nặng bụng dưới.

剧烈疼痛有时会让人短暂休克。

jù liè téng tòng yǒu shí huì ràng rén duǎn zàn xiū kè.

Cơn đau dữ dội đôi khi khiến người ta bị sốc tạm thời.

天气太冷容易引发胃部疼痛。

tiān qì tài lěng róng yì yǐn fā wèi bù téng tòng.

Thời tiết quá lạnh dễ gây ra đau dạ dày.

Hỏi đáp về từ 疼痛

疼痛 nghĩa là gì?

疼痛 (téng tòng) nghĩa là đau; (một phần cơ thể) bị đau. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 疼痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疼, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疼痛?

Thường gặp: 慢性疼痛 (màn xìng téng tòng) – đau mãn tính.