XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惨痛 đọc là cǎn tòng, nghĩa là đau khổ; đau đớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

惨痛【慘痛】

[cǎn tòng] [惨 痛]

đau khổ; đau đớn; đau buồn sâu sắc

悲惨严重,使人极其痛苦。

这次投资失败给了我们一个极其惨痛的教训。

zhè cì tóu zī shī bài gěi le wǒ men yí gè jí qí cǎn tòng de jiào xùn.

Thất bại đầu tư lần này đã để lại cho chúng tôi một bài học vô cùng đau đớn.

我们要铭记这次惨痛的历史教训。

wǒ men yào míng jì zhè cì cǎn tòng de lì shǐ jiào xùn.

Chúng ta phải khắc ghi bài học lịch sử đau đớn này.

那次惨痛的事故成了他终生的遗憾。

nà cì cǎn tòng de shì gù chéng le tā zhōng shēng de yí hàn.

Tai nạn thảm khốc lần đó đã trở thành nỗi ân hận suốt đời của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 惨痛

惨痛 nghĩa là gì?

惨痛 (cǎn tòng) nghĩa là đau khổ; đau đớn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 惨痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惨, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.