XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凄凉 đọc là qī liáng, nghĩa là ảm đạm; khốn khổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

凄凉【淒涼】

[qī liáng] [凄 凉]

ảm đạm; khốn khổ

凄惨悲凉或冷落荒凉

那个废弃的工厂在深夜里显得格外凄凉。

nà ge fèi qì de gōng chǎng zài shēn yè lǐ xiǎn de gé wài qī liáng.

Nhà máy bị bỏ hoang đó trông vô cùng ảm đạm vào lúc đêm muộn.

是啊,越是看到后面的凄凉,就越能体会到前面繁华的美好与脆弱。

shì a, yuè shì kàn dào hòu miàn de qī liáng, jiù yuè néng tǐ huì dào qián miàn fán huá de měi hǎo yǔ cuì ruò.

Đúng thế, càng nhìn thấy sự thê lương phía sau, thì lại càng thấu hiểu được vẻ đẹp và sự mong manh của sự phồn hoa phía trước.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

他的嘴角浮现出一丝凄凉的苦笑。

tā de zuǐ jiǎo fú xiàn chū yì sī qī liáng de kǔ xiào.

Khóe miệng anh ấy thoáng hiện một nụ cười cay đắng.

看到灾后凄凉的惨景,大家心里都很难过。

kàn dào zāi hòu qī liáng de cǎn jǐng, dà jiā xīn lǐ dōu hěn nán guò.

Chứng kiến thảm cảnh thê lương sau thiên tai, lòng mọi người đều rất đau xót.

Hỏi đáp về từ 凄凉

凄凉 nghĩa là gì?

凄凉 (qī liáng) nghĩa là ảm đạm; khốn khổ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 凄凉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凄, 凉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.