XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

着凉 đọc là zháo liáng, nghĩa là bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhāo liáng]. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

着凉【著涼】

[zháo liáng] [着 凉]

bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhāo liáng]

受到风寒而受凉

今天天气变冷了,小心着凉感冒。

jīn tiān tiān qì biàn lěng le, xiǎo xīn zháo liáng gǎn mào.

Hôm nay trời trở lạnh, cẩn thận bị cảm lạnh nhé.

爬上山顶吹着凉风,感觉真爽。

pá shàng shān dǐng chuī zháo liáng fēng, gǎn jué zhēn shuǎng.

Leo lên đỉnh núi đón gió mát, cảm giác thật sảng khoái.

睡觉前别蹬被子,小心着凉感冒。

shuì jiào qián bié dēng bèi zi, xiǎo xīn zháo liáng gǎn mào.

Lúc ngủ đừng đạp chăn ra, cẩn thận bị lạnh cảm cúm.

她身子单薄,风一吹就容易着凉。

tā shēn zi dān bó, fēng yì chuī jiù róng yì zháo liáng.

Dáng người cô ấy mảnh mai, gió thổi một chút là dễ cảm lạnh.

Hỏi đáp về từ 着凉

着凉 nghĩa là gì?

着凉 (zháo liáng) nghĩa là bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhāo liáng]. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 着凉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 着, 凉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.