XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

着手 đọc là zhuó shǒu, nghĩa là bắt tay vào làm; bắt đầu một nhiệm vụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

着手【著手】

[zhuó shǒu] [着 手]

bắt tay vào làm; bắt đầu một nhiệm vụ; bắt đầu

开始动手做某事

各部门负责人已着手制定下一阶段的详细工作规划。

gè bù mén fù zé rén yǐ zhuó shǒu zhì dìng xià yì jiē duàn de xiáng xì gōng zuò guī huà.

Người phụ trách các bộ phận đã bắt tay vào xây dựng kế hoạch công việc chi tiết cho giai đoạn tiếp theo.

我正拿着手机向你招手呢。

wǒ zhèng ná zhe shǒu jī xiàng nǐ zhāo shǒu ne.

Mình đang cầm điện thoại vẫy tay với bạn nè.

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

他低头看着手机,没注意看路。

tā dī tóu kàn zhe shǒu jī, méi zhù yì kàn lù.

Anh ấy cúi đầu nhìn điện thoại, không chú ý nhìn đường.

谢谢您,我今晚就着手准备相关的申报材料。

xiè xiè nín, wǒ jīn wǎn jiù zhuó shǒu zhǔn bèi xiāng guān de shēn bào cái liào.

Cảm ơn thầy, tối nay em sẽ bắt tay vào chuẩn bị hồ sơ đăng ký liên quan.

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

Hỏi đáp về từ 着手

着手 nghĩa là gì?

着手 (zhuó shǒu) nghĩa là bắt tay vào làm; bắt đầu một nhiệm vụ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 着手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 着, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 着手?

Thường gặp: 空着手 (kōng zhe shǒu) – tay không; 背着手 (bèi zhe shǒu) – để hai tay bắt chéo sau lưng; 着手成春 (zhuó shǒu chéng chūn) – nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ).