XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动手 đọc là dòng shǒu, nghĩa là bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

动手【動手】

[dòng shǒu] [动 手]

bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm

开始做;着手进行。

光想没有用,我们得马上动手做。

guāng xiǎng méi yǒu yòng, wǒ men děi mǎ shàng dòng shǒu zuò.

Chỉ nghĩ thôi chẳng ích gì, chúng ta phải bắt tay vào làm ngay.

行,那我们动手打扫吧。

xíng, nà wǒ men dòng shǒu dǎ sǎo ba.

Được, vậy chúng mình bắt tay dọn dẹp thôi.

Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多

你说得对,要是早点老老实实自己动手,现在早就写完了。

nǐ shuō de duì, yào shi zǎo diǎn lǎo lǎo shí shí zì jǐ dòng shǒu, xiàn zài zǎo jiù xiě wán le.

Cậu nói đúng, nếu sớm tự mình bắt tay vào làm một cách nghiêm túc, thì giờ đã viết xong từ lâu rồi.

Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而

小偷竟敢在大白天动手偷东西。

xiǎo tōu jìng gǎn zài dà bái tiān dòng shǒu tōu dōng xī.

Tên trộm dám ra tay ăn trộm ngay giữa ban ngày.

Hỏi đáp về từ 动手

动手 nghĩa là gì?

动手 (dòng shǒu) nghĩa là bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 动手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动手?

Thường gặp: 动手术 (dòng shǒu shù) – (bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); 动手脚 (dòng shǒu jiǎo) – (khẩu ngữ) can thiệp vào; 亲自动手 (qīn zì dòng shǒu) – tự mình làm việc; 动手动脚 (dòng shǒu dòng jiǎo) – đánh nhau; 自己动手 (zì jǐ dòng shǒu) – tự mình làm.