XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动手脚 đọc là dòng shǒu jiǎo, nghĩa là (khẩu ngữ) can thiệp vào; phá phách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 动手脚

动手脚 nghĩa là gì?

动手脚 (dòng shǒu jiǎo) nghĩa là (khẩu ngữ) can thiệp vào; phá phách.

Cách viết 动手脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 手, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.