XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动人 đọc là dòng rén, nghĩa là cảm động; xúc động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

动人【動人】

[dòng rén] [动 NHÂN]

1.cảm động; xúc động

打动人心;使人感动。

这个故事非常动人。

zhè ge gù shì fēi cháng dòng rén.

Câu chuyện này rất cảm động.

2.đẹp say đắm; duyên dáng hút hồn

指容貌、姿态美丽引人

她笑起来格外动人,十分迷人。

tā xiào qǐ lái gé wài dòng rén, shí fēn mí rén.

Cô ấy cười trông đặc biệt duyên dáng, vô cùng cuốn hút.

我认为很难。因此学术界才必须推动人类主体性再审视,重新确立自我。

wǒ rèn wéi hěn nán. yīn cǐ xué shù jiè cái bì xū tuī dòng rén lèi zhǔ tǐ xìng zài shěn shì, chóng xīn què lì zì wǒ.

Tôi cho rằng rất khó. Do đó giới học thuật mới bắt buộc phải thúc đẩy việc nhìn nhận lại tính chủ thể của con người, xác lập lại bản thân.

Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng

只有虔诚的态度才能打动人心。

zhǐ yǒu qián chéng de tài dù cái néng dǎ dòng rén xīn.

Chỉ có thái độ chân thành mới có thể làm cảm động lòng người.

这支交响乐曲演奏得十分动人。

zhè zhī jiāo xiǎng yuè qǔ yǎn zòu de shí fēn dòng rén.

Bản nhạc giao hưởng này được biểu diễn vô cùng xúc động.

Hỏi đáp về từ 动人

动人 nghĩa là gì?

动人 (dòng rén) nghĩa là cảm động; xúc động. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 动人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动人?

Thường gặp: 动人心魄 (dòng rén xīn pò) – (thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; 劳动人民 (láo dòng rén mín) – nhân dân lao động; 活动人士 (huó dòng rén shì) – nhà hoạt động; 流动人口 (liú dòng rén kǒu) – dân số tạm trú.