XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可歌可泣 đọc là kě gē kě qì, nghĩa là đáng ca ngợi, khiến người ta cảm động rơi lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

可歌可泣

[kě gē kě qì] [可 歌 可 泣]

đáng ca ngợi, khiến người ta cảm động rơi lệ

值得歌颂赞美,使人感动得流泪。

英雄们为了保卫国家留下了无数可歌可泣的事迹。

yīng xióng men wèi le bǎo wèi guó jiā liú xià le wú shù kě gē kě qì de shì jì.

Các vị anh hùng vì bảo vệ tổ quốc đã để lại vô số câu chuyện cảm động sâu sắc.

Hỏi đáp về từ 可歌可泣

可歌可泣 nghĩa là gì?

可歌可泣 (kě gē kě qì) nghĩa là đáng ca ngợi, khiến người ta cảm động rơi lệ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 可歌可泣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 歌, 可, 泣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.