XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扣人心弦 đọc là kòu rén xīn xián, nghĩa là kích thích; hồi hộp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扣人心弦

[kòu rén xīn xián] [扣 NHÂN 心 弦]

kích thích; hồi hộp; hấp dẫn

形容事物激动人心,非常吸引人。

这本小说情节扣人心弦,让人读得停不下来。

zhè běn xiǎo shuō qíng jié kòu rén xīn xián, ràng rén dú de tíng bú xià lái.

Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này vô cùng hấp dẫn, khiến người ta đọc không thể dừng lại.

这部电视剧的剧情节奏紧凑,扣人心弦。

zhè bù diàn shì jù de jù qíng jié zòu jǐn còu, kòu rén xīn xián.

Cốt truyện của bộ phim truyền hình này có nhịp độ chặt chẽ, cuốn hút người xem.

Hỏi đáp về từ 扣人心弦

扣人心弦 nghĩa là gì?

扣人心弦 (kòu rén xīn xián) nghĩa là kích thích; hồi hộp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 扣人心弦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扣, 人, 心, 弦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.