XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扣押 đọc là kòu yā, nghĩa là tạm giữ; thu giữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扣押

[kòu yā] [扣 押]

tạm giữ; thu giữ

依法强行留置人身或财物

海关依法扣押了这批未经申报的进口货物。

hǎi guān yī fǎ kòu yā le zhè pī wèi jīng shēn bào de jìn kǒu huò wù.

Hải quan đã tạm giữ lô hàng nhập khẩu chưa khai báo này theo quy định của pháp luật.

警方在现场扣押了嫌疑人的作案工具。

jǐng fāng zài xiàn chǎng kòu yā le xián yí rén de zuò àn gōng jù.

Cảnh sát đã tạm giữ công cụ gây án của nghi phạm tại hiện trường.

Hỏi đáp về từ 扣押

扣押 nghĩa là gì?

扣押 (kòu yā) nghĩa là tạm giữ; thu giữ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 扣押 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扣, 押 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.