XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抵押 đọc là dǐ yā, nghĩa là cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

抵押

[dǐ yā] [抵 押]

cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp

用财物作为债务或借款的担保。

他用房子向银行抵押贷款。

tā yòng fáng zi xiàng yín háng dǐ yā dài kuǎn.

Anh ấy dùng nhà để thế chấp vay tiền ngân hàng.

可房产抵押给银行后,子女的财产继承权该怎么妥善处理?

kě fáng chǎn dǐ yā gěi yín háng hòu, zǐ nǚ de cái chǎn jì chéng quán gāi zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ?

Nhưng sau khi thế chấp bất động sản cho ngân hàng, quyền thừa kế tài sản của con cái xử lý sao cho thỏa đáng?

Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão

Hỏi đáp về từ 抵押

抵押 nghĩa là gì?

抵押 (dǐ yā) nghĩa là cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 抵押 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抵, 押 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抵押?

Thường gặp: 抵押品 (dǐ yā pǐn) – tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); 抵押物 (dǐ yā wù) – tài sản thế chấp (tài chính); 抵押贷款 (dǐ yā dài kuǎn) – khoản vay thế chấp; 抵押贷款危机 (dǐ yā dài kuǎn wēi jī) – khủng hoảng thế chấp; 次级抵押贷款 (cì jí dǐ yā dài kuǎn) – khoản vay thế chấp dưới chuẩn.