抵押品 đọc là dǐ yā pǐn, nghĩa là tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抵押品
抵押品 nghĩa là gì?
抵押品 (dǐ yā pǐn) nghĩa là tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp.
Cách viết 抵押品 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抵, 押, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.