XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抵挡 đọc là dǐ dǎng, nghĩa là chống đỡ; ngăn chặn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

抵挡【抵擋】

[dǐ dǎng] [抵 挡]

chống đỡ; ngăn chặn; dừng lại

挡住外来的压力、进攻或诱惑。

这所房子无法抵挡强大的台风。

zhè suǒ fáng zi wú fǎ dǐ dǎng qiáng dà de tái fēng.

Ngôi nhà này không thể chống đỡ nổi trận bão lớn.

边境的防御堡垒能够抵挡敌人的突袭。

biān jìng de fáng yù bǎo lěi néng gòu dǐ dǎng dí rén de tū xí.

Pháo đài phòng thủ nơi biên giới có thể chống lại các cuộc tập kích của kẻ địch.

Hỏi đáp về từ 抵挡

抵挡 nghĩa là gì?

抵挡 (dǐ dǎng) nghĩa là chống đỡ; ngăn chặn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 抵挡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抵, 挡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.