XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遮挡 đọc là zhē dǎng, nghĩa là che chắn; che khỏi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

遮挡

[zhē dǎng] [遮 挡]

che chắn; che khỏi

遮蔽挡住

他用雨伞遮挡风雨,快步走回了家。

tā yòng yǔ sǎn zhē dǎng fēng yǔ, kuài bù zǒu huí le jiā.

Anh ấy dùng ô che chắn mưa gió, bước nhanh về nhà.

vật che chắn

用来遮蔽阻挡的东西

空旷的广场上没有任何遮挡。

kōng kuàng de guǎng chǎng shàng méi yǒu rèn hé zhē dǎng.

Trên quảng trường trống trải không có bất kỳ vật che chắn nào.

高楼的阴影遮挡了这片小草坪。

gāo lóu de yīn yǐng zhē dǎng le zhè piàn xiǎo cǎo píng.

Bóng của tòa nhà cao tầng che khuất bãi cỏ nhỏ này.

取款时请注意遮挡密码键盘。

qǔ kuǎn shí qǐng zhù yì zhē dǎng mì mǎ jiàn pán.

Khi rút tiền vui lòng chú ý che bàn phím mật khẩu.

Hỏi đáp về từ 遮挡

遮挡 nghĩa là gì?

遮挡 (zhē dǎng) nghĩa là che chắn; che khỏi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 遮挡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遮, 挡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.