XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遮盖 đọc là zhē gài, nghĩa là che giấu; che đậy (dấu vết). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

遮盖【遮蓋】

[zhē gài] [遮 盖]

1.che giấu; che đậy (dấu vết)

掩盖,使不外露

他试图用谎言遮盖自己的错误,但最终还是被同事发现了真相。

tā shì tú yòng huǎng yán zhē gài zì jǐ de cuò wù, dàn zuì zhōng hái shì bèi tóng shì fā xiàn le zhēn xiàng.

Anh ấy cố dùng lời nói dối để che đậy lỗi lầm của mình, nhưng cuối cùng đồng nghiệp vẫn phát hiện ra sự thật.

2.che phủ; bao phủ (bề mặt)

盖住物体表面

桌子上遮盖着一块干净的布。

zhuō zi shàng zhē gài zhe yí kuài gān jìng de bù.

Trên bàn phủ một tấm vải sạch.

Hỏi đáp về từ 遮盖

遮盖 nghĩa là gì?

遮盖 (zhē gài) nghĩa là che giấu; che đậy (dấu vết). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 遮盖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遮, 盖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

遮盖 (zhē gài) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu