XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

揭露 đọc là jiē lù, nghĩa là vạch trần; phơi bày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

揭露

[jiē lù] [揭 露]

vạch trần; phơi bày; tiết lộ

使隐蔽的坏人坏事或矛盾暴露出来。

调查揭露了环境问题。

diào chá jiē lù le huán jìng wèn tí.

Cuộc điều tra đã tiết lộ vấn đề môi trường.

光拒绝还不够,如果不揭露真相,公众依旧会被蒙蔽。

guāng jù jué hái bú gòu, rú guǒ bù jiē lù zhēn xiàng, gōng zhòng yī jiù huì bèi méng bì.

Chỉ từ chối thôi thì chưa đủ, nếu không vạch trần chân tướng, công chúng vẫn sẽ bị che mắt.

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

电影揭露了那个黑暗的时代。

diàn yǐng jiē lù le nà ge hēi àn de shí dài.

Bộ phim đã vạch trần thời đại đen tối đó.

这家新闻媒体揭露了事件的内幕。

zhè jiā xīn wén méi tǐ jiē lù le shì jiàn de nèi mù.

Cơ quan báo chí này đã phanh phui nội tình của vụ việc.

Hỏi đáp về từ 揭露

揭露 nghĩa là gì?

揭露 (jiē lù) nghĩa là vạch trần; phơi bày. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 揭露 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 揭, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.