XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沐浴露 đọc là mù yù lù, nghĩa là sữa tắm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

沐浴露

[mù yù lù] [沐 浴 露]

sữa tắm

洗澡时用于清洁身体的液体用品

这款沐浴露含有天然植物精油,洗完后皮肤很滋润。

zhè kuǎn mù yù lù hán yǒu tiān rán zhí wù jīng yóu, xǐ wán hòu pí fū hěn zī rùn.

Loại sữa tắm này chứa tinh dầu thực vật tự nhiên, tắm xong da rất mềm mịn.

Hỏi đáp về từ 沐浴露

沐浴露 nghĩa là gì?

沐浴露 (mù yù lù) nghĩa là sữa tắm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 沐浴露 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沐, 浴, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.