XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沐 đọc là mù, nghĩa là tắm; rửa. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沐

[mù]

tắm; rửa; nhận

剧烈运动后不宜立即用冷水沐浴。

jù liè yùn dòng hòu bù yí lì jí yòng lěng shuǐ mù yù.

Sau khi vận động mạnh không nên tắm ngay bằng nước lạnh.

阳光洒在身上,让人感觉像在沐浴。

yáng guāng sǎ zài shēn shàng, ràng rén gǎn jué xiàng zài mù yù.

Ánh nắng chiếu lên người, khiến người ta cảm giác như đang tắm nắng.

工作了一天后,他准备好好沐浴一下。

gōng zuò le yì tiān hòu, tā zhǔn bèi hǎo hǎo mù yù yí xià.

Sau một ngày làm việc, anh ấy chuẩn bị tắm rửa thật thoải mái.

Hỏi đáp về chữ 沐

沐 nghĩa là gì?

沐 (mù) nghĩa là tắm; rửa.

Cách viết chữ 沐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沐 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沐浴 (mù yù) – tắm; 沐浴露 (mù yù lù) – sữa tắm; 沐川 (mù chuān) – huyện Muchuan ở Lạc Sơn 乐山 (lè shān), Tứ Xuyên; 沐恩 (mù ēn) – nhận ân huệ; 沐川县 (mù chuān xiàn) – huyện Muchuan ở Lạc Sơn 乐山 (lè shān), Tứ Xuyên; 沐浴乳 (mù yù rǔ) – sữa tắm.