XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沐浴 đọc là mù yù, nghĩa là tắm; rửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

沐浴

[mù yù] [沐 浴]

1.tắm; rửa; ngâm mình

洗澡;浸泡在水中冲洗身体。

阳光洒在身上,让人感觉像在沐浴。

yáng guāng sǎ zài shēn shàng, ràng rén gǎn jué xiàng zài mù yù.

Ánh nắng chiếu lên người, khiến người ta cảm giác như đang tắm nắng.

2.đắm mình trong, đón nhận (nghĩa bóng)

比喻沉浸在某种环境或接受润泽。

孩子们在母爱的沐浴下健康快乐地成长。

hái zi men zài mǔ ài de mù yù xià jiàn kāng kuài lè dì chéng zhǎng.

Lũ trẻ lớn lên khỏe mạnh và vui vẻ trong sự bao bọc yêu thương của mẹ.

妈妈买了一瓶具有保湿效果的沐浴露。

mā ma mǎi le yì píng jù yǒu bǎo shī xiào guǒ de mù yù lù.

Mẹ đã mua một chai sữa tắm có tác dụng dưỡng ẩm.

超市里的这款香氛沐浴露正在打折促销。

chāo shì lǐ de zhè kuǎn xiāng fēn mù yù lù zhèng zài dǎ zhé cù xiāo.

Dòng sữa tắm hương nước hoa này ở siêu thị đang giảm giá khuyến mãi.

Hỏi đáp về từ 沐浴

沐浴 nghĩa là gì?

沐浴 (mù yù) nghĩa là tắm; rửa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 沐浴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沐, 浴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沐浴?

Thường gặp: 沐浴露 (mù yù lù) – sữa tắm; 沐浴乳 (mù yù rǔ) – sữa tắm; 沐浴油 (mù yù yóu) – dầu tắm; 沐浴球 (mù yù qiú) – bông tắm; 沐浴花 (mù yù huā) – bông tắm; 沐浴用品 (mù yù yòng pǐn) – sản phẩm tắm.

沐浴 (mù yù) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu