XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 浴 đọc là yù, nghĩa là tắm; tắm rửa. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浴

[yù]

tắm; tắm rửa

适当降低训练负荷,配合冰浴理疗就能快速恢复。

shì dàng jiàng dī xùn liàn fù hè, pèi hé bīng yù lǐ liáo jiù néng kuài sù huī fù.

Giảm tải khối lượng bài tập một cách thích hợp, phối hợp vật lý trị liệu bằng ngâm nước đá là có thể nhanh chóng hồi phục.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

浴室地面湿滑,走动时要小心。

yù shì dì miàn shī huá, zǒu dòng shí yào xiǎo xīn.

Sàn phòng tắm trơn ướt, đi lại cần cẩn thận.

我们打算在浴室加装智能扶手,并在室内配备跌倒监测预警系统。

wǒ men dǎ suàn zài yù shì jiā zhuāng zhì néng fú shǒu, bìng zài shì nèi pèi bèi diē dǎo jiān cè yù jǐng xì tǒng.

Chúng em dự định lắp thêm tay vịn thông minh trong phòng tắm, và trang bị hệ thống cảnh báo giám sát ngã trong nhà.

Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得

Hỏi đáp về chữ 浴

浴 nghĩa là gì?

浴 (yù) nghĩa là tắm; tắm rửa.

Cách viết chữ 浴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 浴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 浴 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 浴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沐浴 (mù yù) – tắm; 沐浴露 (mù yù lù) – sữa tắm; 浴室 (yù shì) – phòng tắm (phòng dùng để tắm); 卫浴 (wèi yù) – vệ sinh (liên quan đến toilet và phòng tắm); 汤浴 (tāng yù) – (cổ) tắm nước nóng; 洗浴 (xǐ yù) – tắm rửa.