XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洗浴 đọc là xǐ yù, nghĩa là tắm rửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洗浴

[xǐ yù] [洗 浴]

tắm rửa

酒店为客房配备了高品质的洗浴用品。

jiǔ diàn wèi kè fáng pèi bèi le gāo pǐn zhì de xǐ yù yòng pǐn.

Khách sạn đã trang bị đồ dùng vệ sinh cao cấp cho các phòng.

Hỏi đáp về từ 洗浴

洗浴 nghĩa là gì?

洗浴 (xǐ yù) nghĩa là tắm rửa.

Cách viết 洗浴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洗, 浴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洗浴?

Thường gặp: 洗浴中心 (xǐ yù zhōng xīn) – trung tâm tắm và giải trí.