XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洗衣机 đọc là xǐ yī jī, nghĩa là máy giặt; lượng từ: 台 (tái). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

洗衣机

[xǐ yī jī] [洗 衣 机]

máy giặt; lượng từ: 台 (tái)

洗涤衣服的机械设备

我买洗衣机。

wǒ mǎi xǐ yī jī.

Tôi mua máy giặt.

台

小明,你教我用这个洗衣机吧。

xiǎo míng, nǐ jiào wǒ yòng zhè ge xǐ yī jī ba.

Tiểu Minh, cậu dạy mình dùng máy giặt này đi.

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

还行。房间里有空调和洗衣机吗?

hái xíng. fáng jiān lǐ yǒu kōng tiáo hé xǐ yī jī ma?

Cũng được. Trong phòng có điều hòa và máy giặt không?

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

有啊,空调、洗衣机和冰箱都有。

yǒu a, kōng tiáo, xǐ yī jī hé bīng xiāng dōu yǒu.

Có chứ, điều hòa, máy giặt và tủ lạnh đều có.

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

Hỏi đáp về từ 洗衣机

洗衣机 nghĩa là gì?

洗衣机 (xǐ yī jī) nghĩa là máy giặt; lượng từ: 台 (tái). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 洗衣机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洗, 衣, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.