彩电【彩電】
[cǎi diàn] [彩 电]
TV màu
彩色电视机。
二十年前,彩电走进了千家万户。
èr shí nián qián, cǎi diàn zǒu jìn le qiān jiā wàn hù.Hai mươi năm trước, TV màu đã đi vào hàng ngàn hộ gia đình.
彩电 đọc là cǎi diàn, nghĩa là TV màu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎi diàn] [彩 电]
TV màu
彩色电视机。
二十年前,彩电走进了千家万户。
èr shí nián qián, cǎi diàn zǒu jìn le qiān jiā wàn hù.Hai mươi năm trước, TV màu đã đi vào hàng ngàn hộ gia đình.
彩电 (cǎi diàn) nghĩa là TV màu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 彩, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 彩电视 (cǎi diàn shì) – TV màu.