贺电【賀電】
[hè diàn] [贺 电]
điện mừng
表达祝贺的电报
公司收到客户的贺电。
gōng sī shōu dào kè hù de hè diàn.Công ty nhận được điện mừng từ khách hàng.
他从北京发来一封贺电。
tā cóng běi jīng fā lái yì fēng hè diàn.Anh ấy gửi một bức điện chúc mừng từ Bắc Kinh.
贺电 đọc là hè diàn, nghĩa là điện mừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hè diàn] [贺 电]
điện mừng
表达祝贺的电报
公司收到客户的贺电。
gōng sī shōu dào kè hù de hè diàn.Công ty nhận được điện mừng từ khách hàng.
他从北京发来一封贺电。
tā cóng běi jīng fā lái yì fēng hè diàn.Anh ấy gửi một bức điện chúc mừng từ Bắc Kinh.
贺电 (hè diàn) nghĩa là điện mừng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 贺, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.